![]() |
![]() |
![]() |
EJA530EMáy phát áp suất đo áp suất gắn trong dòng dựa trên Dòng EJA-E.
|
EJX530AMáy phát áp suất đo trong dòng dựa trên Dòng EJX-A.
|
EJX630AMáy phát áp suất đo hiệu suất cao gắn trong dòng dựa trên Dòng EJX-A.
|
![]() |
![]() |
![]() |
EJA430EMáy phát áp suất đồng hồ kiểu lắp truyền thống dựa trên dòng EJA-E.
|
EJX430AMáy phát áp suất đồng hồ gắn kết truyền thống dựa trên Dòng EJX-A.
|
EJA438EMáy phát áp suất kết nối kiểu mặt bích từ xa dựa trên dòng EJA-E.
|
![]() |
![]() |
![]() |
EJX438AMáy phát áp suất đồng hồ với con dấu màng ngăn từ xa dựa trên dòng EJX-A.
|
EJA440EMáy phát áp suất đo cao kiểu truyền thống dựa trên Dòng EJA-E.
|
EJX440AMáy phát áp suất cao gắn trên truyền thống dựa trên Dòng EJX-A.
|
![]() |
![]() |
![]() |
EJXC40ABộ phát Digital Remote Sensor (DRS) kết nối hai cảm biến áp suất, chính (phía áp suất cao) và phụ (phía áp suất thấp) ở một vị trí từ xa, với cáp truyền thông chuyên dụng DRS để đo chênh lệch áp suất.
|
EJXC80A, EJAC80EHệ thống con dấu màng bao gồm bộ truyền áp suất chênh lệch hoặc áp suất đồng hồ với một hoặc hai con dấu màng ngăn
|
EJXC50A, EJAC50EHệ thống niêm phong màng ngăn gắn trực tiếp bao gồm máy phát áp suất đồng hồ với niêm phong màng ngăn gắn trực tiếp duy nhất.
|
Thông tin chi tiết
Sê-ri nào phù hợp với bạn?
Tham khảo bảng Thông số kỹ thuật chung nằm trong tab ‘Tải xuống’ để biết thông số kỹ thuật chi tiết.
![]() |
![]() |
|
| Dòng EJA-E | Dòng EJX-A | |
|---|---|---|
| Sự chính xác | ||
| ± 0,025% | ● | |
| ± 0,040% | ● | ● |
| ± 0,055% | ● | |
| Sự ổn định | ||
| ± 0,1% URL mỗi 15 năm | ● | |
| ± 0,1% URL mỗi 10 năm | ● | |
| Thời gian đáp ứng | ||
| 90 mili giây | ● | ● |
| Gắn | ||
| Gắn kết truyền thống | ● | ● |
| Gắn kết trong dòng | ● | ● |
| Sự an toàn | ||
| Báo cáo FMEDA | ● | ● |
| Chứng nhận IEC 61508 (SIL 2) | ● | ● |
| Đặc điểm kỹ thuật phù hợp | ||
| ± 3σ | ● | ● |
















